聚
[jù]
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ); (hóa học) poli-
人或事物凑在一起。
大家聚在一起聊天。
dà jiā jù zài yì qǐ liáo tiān.Mọi người tụ họp lại cùng nhau trò chuyện.
是的,自然风能有效带走积聚的热量。
shì de, zì rán fēng néng yǒu xiào dài zǒu jī jù de rè liàng.Đúng vậy, gió tự nhiên có thể mang luồng nhiệt tích tụ đi một cách hiệu quả.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而电影院门外聚集了大量的影迷。
diàn yǐng yuàn mén wài jù jí le dà liàng de yǐng mí.Phía ngoài cửa rạp chiếu phim tập trung rất đông người hâm mộ phim.
斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不