相聚
[xiāng jù] [相 聚]
gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
几年不见,我们终于再度相聚。
jǐ nián bú jiàn, wǒ men zhōng yú zài dù xiāng jù.Mấy năm không gặp, chúng tôi cuối cùng cũng lại họp mặt lần nữa.
难得大家相聚,今晚就由我做东吧。
nán dé dà jiā xiāng jù, jīn wǎn jiù yóu wǒ zuò dōng ba.Hiếm khi mọi người tụ họp, tối nay cứ để tôi làm chủ đãi nhé.
中秋佳节,亲朋好友常常相聚赏月。
zhōng qiū jiā jié, qīn péng hǎo yǒu cháng cháng xiāng jù shǎng yuè.Dịp Tết Trung thu, người thân và bạn bè thường sum họp ngắm trăng.