XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

汇聚【匯聚】

[huì jù] [汇 聚]

hội tụ; tụ lại cùng nhau

聚集,多指水流、力量或人才集合。

各种前沿技术在本次博览会上汇聚,展示最新成果。

gè zhǒng qián yán jì shù zài běn cì bó lǎn huì shàng huì jù, zhǎn shì zuì xīn chéng guǒ.

Các công nghệ tiên tiến hội tụ tại hội chợ lần này để trưng bày những thành quả mới nhất.

这所大学汇聚了许多顶尖的科学家。

zhè suǒ dà xué huì jù le xǔ duō dǐng jiān de kē xué jiā.

Trường đại học này quy tụ nhiều nhà khoa học hàng đầu.

汇聚顶尖人才对推动教育科研创新具有至关重要的作用。

huì jù dǐng jiān rén cái duì tuī dòng jiào yù kē yán chuàng xīn jù yǒu zhì guān zhòng yào de zuò yòng.

Quy tụ nhân tài đỉnh cao có tác dụng vô cùng quan trọng đối với việc thúc đẩy đổi mới nghiên cứu giáo dục.