XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

纺织【紡織】

[fǎng zhī] [纺 织]

dệt may

把纤维纺成线并织成布匹的过程

这家工厂专门生产高质量的纺织产品。

zhè jiā gōng chǎng zhuān mén shēng chǎn gāo zhì liàng de fǎng zhī chǎn pǐn.

Nhà máy này chuyên sản xuất các sản phẩm dệt may chất lượng cao.

哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?

ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?

Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

纺织工人熟练地交织着经纬线。

fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.

Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.