纺
[fǎng]
xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn
哦?纺织和冶金企业的绿色转型进度怎么样?
ò? fǎng zhī hé yě jīn qǐ yè de lǜ sè zhuǎn xíng jìn dù zěn me yàng?Ồ? Tiến độ chuyển đổi xanh của doanh nghiệp dệt may và luyện kim thế nào?
Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早纺织工人熟练地交织着经纬线。
fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.
这个小镇以传统手工纺织业而闻名。
zhè ge xiǎo zhèn yǐ chuán tǒng shǒu gōng fǎng zhī yè ér wén míng.Thị trấn nhỏ này nổi tiếng với ngành dệt thủ công truyền thống.