组织【組織】
[zǔ zhī] [组 织]
tổ chức; sự tổ chức; (sinh học) mô
系统结合的群体或生物体内部结构。
他参加了一个保护环境的社会组织。
tā cān jiā le yí gè bǎo hù huán jìng de shè huì zǔ zhī.Anh ấy đã tham gia một tổ chức xã hội bảo vệ môi trường.
tổ chức, sắp xếp
安排分散的人或事物使具有系统性。
学院安排他来组织这次学术会议。
xué yuàn ān pái tā lái zǔ zhī zhè cì xué shù huì yì.Khoa phân công anh ấy tổ chức hội nghị khoa học lần này.
个
太对了,下次读书会我们就组织大家讨论这个!
tài duì le, xià cì dú shū huì wǒ men jiù zǔ zhī dà jiā tǎo lùn zhè ge!Quá chuẩn, buổi sinh hoạt đọc sách lần tới chúng mình sẽ tổ chức cho mọi người thảo luận chủ đề này!
Trong bài: Phân tích tác động của thuật toán đề xuất đến tư duy phản biện他被任命为该组织的新秘书长。
tā bèi rèn mìng wèi gāi zǔ zhī de xīn mì shū cháng.Ông ấy được bổ nhiệm làm tân tổng thư ký của tổ chức này.
我帮学院组织过国际会议,还翻译过不少材料。
wǒ bāng xué yuàn zǔ zhī guò guó jì huì yì, hái fān yì guò bù shǎo cái liào.Em từng giúp học viện tổ chức hội nghị quốc tế, còn dịch không ít tài liệu.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập