机构【機構】
[jī gòu] [机 构]
cơ chế; kết cấu; tổ chức
组织、机关或内部结构
这家教育机构很有名。
zhè jiā jiào yù jī gòu hěn yǒu míng.Cơ quan giáo dục này rất nổi tiếng.
所
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定该机构打算聘请一名全职翻译。
gāi jī gòu dǎ suàn pìn qǐng yì míng quán zhí fān yì.Cơ quan này dự định thuê một biên dịch viên toàn thời gian.
好在各大机构都在评估凯斯勒现象的风险。
hǎo zài gè dà jī gòu dōu zài píng gū kǎi sī lè xiàn xiàng de fēng xiǎn.May là các cơ quan lớn đều đang đánh giá nguy cơ của hiệu ứng Kessler.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于