慈善机构
[cí shàn jī gòu] [慈 善 机 构]
tổ chức từ thiện
他将所有钱财都捐给了慈善机构。
tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.
慈善机构向贫困家庭提供了必要的救助。
cí shàn jī gòu xiàng pín kùn jiā tíng tí gōng le bì yào de jiù zhù.Tổ chức từ thiện đã cung cấp sự hỗ trợ cần thiết cho các gia đình nghèo khó.
慈善机构正努力帮助贫困地区消除饥饿。
cí shàn jī gòu zhèng nǔ lì bāng zhù pín kùn dì qū xiāo chú jī è.Tổ chức từ thiện đang nỗ lực giúp các vùng nghèo khó xóa bỏ nạn đói.