构
[gòu]
xây dựng; hình thành; tạo nên
投资机构对这个问题态度很谨慎吗?
tóu zī jī gòu duì zhè ge wèn tí tài dù hěn jǐn shèn ma?Các tổ chức đầu tư có thái độ rất thận trọng đối với vấn đề này không?
Trong bài: Thuyết trình gọi vốn hạt giống pin năng lượng · 说不定老师向我们解释了心脏的构造。
lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.
我们需要重构以能力为导向的评价体系。
wǒ men xū yào chóng gòu yǐ néng lì wèi dǎo xiàng de píng jià tǐ xì.Chúng ta cần tái cấu trúc hệ thống đánh giá lấy năng lực làm định hướng.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm