构思【構思】
[gòu sī] [构 思]
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch
写作或艺术创作前形成想法
作家花了数月时间构思这部新小说。
zuò jiā huā le shù yuè shí jiān gòu sī zhè bù xīn xiǎo shuō.Tác giả mất vài tháng để lên bố cục cho cuốn tiểu thuyết mới này.
ý đồ bố cục; ý tưởng sáng tác
艺术创作中的构想与布局
这座建筑的独特构思令人赞叹。
zhè zuò jiàn zhù de dú tè gòu sī lìng rén zàn tàn.Ý tưởng bố cục độc đáo của công trình kiến trúc này khiến người ta trầm trồ.
我们这次展览需要贯彻包容性设计,请大家构思方案。
wǒ men zhè cì zhǎn lǎn xū yào guàn chè bāo róng xìng shè jì, qǐng dà jiā gòu sī fāng àn.Triển lãm lần này của chúng ta cần quán triệt thiết kế hòa nhập, mời mọi người lên ý tưởng phương án.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句这部小说的构思好在情节紧凑。
zhè bù xiǎo shuō de gòu sī hǎo zài qíng jié jǐn còu.Ý tưởng của cuốn tiểu thuyết này hay ở chỗ tình tiết chặt chẽ.
没错。见证这套古老水利工程的严密构思,到访的水利专家无不赞叹古人的工程智慧。
méi cuò. jiàn zhèng zhè tào gǔ lǎo shuǐ lì gōng chéng de yán mì gòu sī, dào fǎng de shuǐ lì zhuān jiā wú bù zàn tàn gǔ rén de gōng chéng zhì huì.Không sai. Chứng kiến ý tưởng cấu tứ chặt chẽ của công trình thủy lợi cổ đại này, các chuyên gia thủy lợi đến thăm không ai không thán phục trí tuệ công trình của người xưa.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不