思路
[sī lù] [思 路]
dòng suy nghĩ; cách suy nghĩ
思考问题的线索或条理。
这道难题需要换一个思路才能找到解决方法。
zhè dào nán tí xū yào huàn yí gè sī lù cái néng zhǎo dào jiě jué fāng fǎ.Bài toán khó này cần đổi sang một cách nghĩ khác thì mới tìm ra cách giải quyết.
看来这套处理思路很适合你现在的工作。
kàn lái zhè tào chǔ lǐ sī lù hěn shì hé nǐ xiàn zài de gōng zuò.Xem ra cách tư duy xử lý này rất phù hợp với công việc hiện tại của em.
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得程序员需要灵活变换编程思路。
chéng xù yuán xū yào líng huó biàn huàn biān chéng sī lù.Lập trình viên cần linh hoạt thay đổi tư duy lập trình.
听起来很有道理,这个思路值得试一试。
tīng qǐ lái hěn yǒu dào lǐ, zhè ge sī lù zhí dé shì yi shì.Nghe có vẻ rất có lý, hướng suy nghĩ này đáng để thử một chút.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定