反思
[fǎn sī] [反 思]
suy nghĩ lại; nhìn lại; đánh giá lại
思考过去的事情并总结经验教训。
老师让我们反思这次考试的失误。
lǎo shī ràng wǒ men fǎn sī zhè cì kǎo shì de shī wù.Giáo viên để chúng tôi suy nghĩ lại những sai lầm trong kỳ thi này.
最后的那个问题,也引起了大家深刻的反思。
zuì hòu de nà ge wèn tí, yě yǐn qǐ le dà jiā shēn kè de fǎn sī.Vấn đề ở đoạn cuối cũng gợi cho mọi người sự suy ngẫm sâu sắc.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem那正说明它成功了,能引发公众深层次反思。
nà zhèng shuō míng tā chéng gōng le, néng yǐn fā gōng zhòng shēn céng cì fǎn sī.Điều đó chứng minh nó đã thành công, có thể khơi gợi sự suy ngẫm sâu sắc của công chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại去准备吧,相信这篇论文会引起大家深刻的反思。
qù zhǔn bèi ba, xiāng xìn zhè piān lùn wén huì yǐn qǐ dà jiā shēn kè de fǎn sī.Đi chuẩn bị đi, tin rằng bài luận này sẽ gợi lên sự suy ngẫm sâu sắc cho mọi người.
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế