反省
[fǎn xǐng] [反 省]
tự phản tỉnh; kiểm điểm lương tâm; tự vấn bản thân
回想检查自己的思想行为
我每天晚上反省自己的学习方法。
wǒ měi tiān wǎn shàng fǎn xǐng zì jǐ de xué xí fāng fǎ.Tôi mỗi tối tự phản tỉnh cách học của mình.
面对批评,他毫无反省之意。
miàn duì pī píng, tā háo wú fǎn xǐng zhī yì.Đối mặt với lời chỉ trích, anh ấy không hề có ý hối lỗi.
他在文章中进行了深刻的自我反省。
tā zài wén zhāng zhōng jìn xíng le shēn kè de zì wǒ fǎn xǐng.Anh ấy đã tiến hành tự kiểm điểm sâu sắc trong bài viết.