构想【構想】
[gòu xiǎng] [构 想]
hình thành ý tưởng; khái niệm
在心中筹划和形成设想
这个项目的构想来自于一次偶然的讨论。
zhè ge xiàng mù dì gòu xiǎng lái zì yú yí cì ǒu rán de tǎo lùn.Ý tưởng của dự án này đến từ một lần thảo luận tình cờ.
ý tưởng phác thảo; đồ án
形成的概念或初步方案
团队提出了一个未来的战略构想。
tuán duì tí chū le yí gè wèi lái de zhàn lüè gòu xiǎng.Nhóm đã đưa ra một ý tưởng chiến lược cho tương lai.
很好。那你对后续的改进方案有没有初步的构想?
hěn hǎo. nà nǐ duì hòu xù de gǎi jìn fāng àn yǒu méi yǒu chū bù de gòu xiǎng?Rất tốt. Vậy em có ý tưởng sơ bộ nào về phương án cải tiến tiếp theo chưa?
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免这个构想极具可行性,无须足不出户便能发挥公益效益。
zhè gè gòu xiǎng jí jù kě xíng xìng, wú xū zú bù chū hù biàn néng fā huī gōng yì xiào yì.Ý tưởng này cực kỳ có tính khả thi, không cần bước chân ra khỏi nhà vẫn có thể phát huy hiệu quả thiện nguyện.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…对,单纯听讲解太抽象,我要求团队必须拿出沉浸式构想。
duì, dān chún tīng jiǎng jiě tài chōu xiàng, wǒ yāo qiú tuán duì bì xū ná chū chén jìn shì gòu xiǎng.Đúng vậy, chỉ nghe thuyết minh thì quá trừu tượng, tôi yêu cầu đội ngũ phải đưa ra ý tưởng trải nghiệm đắm chìm.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句