幻想
[huàn xiǎng] [幻 想]
mơ tưởng; tưởng tượng; ảo tưởng; ảo mộng
不切实际的想入非非;想象。
我们应该面对现实,而不是抱有不切实际的幻想。
wǒ men yīng gāi miàn duì xiàn shí, ér bú shì bào yǒu bú qiè shí jì de huàn xiǎng.Chúng ta nên đối mặt với thực tế, chứ không phải ôm giữ những mơ tưởng không thực tế.
mơ tưởng; ảo tưởng; tưởng tượng viển vông
虚构;不切实际地设想。
他总幻想自己有一天能一夜暴富。
tā zǒng huàn xiǎng zì jǐ yǒu yì tiān néng yí yè bào fù.Anh ta luôn mơ tưởng một ngày nào đó mình sẽ giàu lên sau một đêm.
事实证明他的幻想最终破灭了。
shì shí zhèng míng tā de huàn xiǎng zuì zhōng pò miè le.Thực tế chứng minh ảo tưởng của anh ấy cuối cùng đã tan thành mây khói.
他们批判了那种脱离实际的改良幻想。
tā men pī pàn le nà zhǒng tuō lí shí jì de gǎi liáng huàn xiǎng.Họ phê phán ảo tưởng cải lương xa rời thực tế đó.