梦想
[mèng xiǎng] [梦 想]
(bóng) mơ ước; giấc mơ
渴望实现的美好愿望
我的梦想是当一名医生。
wǒ de mèng xiǎng shì dāng yì míng yī shēng.Mơ ước của tôi là trở thành một bác sĩ.
mơ ước; khao khát
渴望实现某种愿望
我梦想有一天能环游世界。
wǒ mèng xiǎng yǒu yì tiān néng huán yóu shì jiè.Tôi mơ ước có một ngày có thể đi du lịch quanh thế giới.
好啊!有梦想就好好加油吧。
hǎo a! yǒu mèng xiǎng jiù hǎo hǎo jiā yóu ba.Tốt lắm! Có ước mơ thì hãy cố gắng lên nhé.
Trong bài: Khen kỹ năng của bạn他一直梦想拥有一辆奔驰汽车。
tā yì zhí mèng xiǎng yōng yǒu yí liàng bēn chí qì chē.Anh ấy luôn mơ ước sở hữu một chiếc xe Benz.
健康是一切的基础。如果没有好身体,拿什么去承担家庭责任和实现梦想?
jiàn kāng shì yí qiè de jī chǔ. rú guǒ méi yǒu hǎo shēn tǐ, ná shén me qù chéng dān jiā tíng zé rèn hé shí xiàn mèng xiǎng?Sức khỏe là nền tảng của mọi thứ. Nếu không có cơ thể khỏe mạnh, lấy gì để gánh vác trách nhiệm gia đình và thực hiện ước mơ?
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说