抄家
[chāo jiā] [抄 GIA]
khám nhà và tịch thu tài sản
嗯?你是说林黛玉焚稿断痴情,还有贾府被抄家那一段吗?
èn? nǐ shì shuō lín dài yù fén gǎo duàn chī qíng, hái yǒu jiǎ fǔ bèi chāo jiā nà yí duàn ma?Ừm? Bạn đang nói đoạn Lâm Đại Ngọc đốt tập thơ cắt đứt mối tình si, với đoạn nhà họ Giả bị tịch thu gia sản đó hả?
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻