搜救
[sōu jiù] [搜 救]
tìm kiếm và cứu nạn
搜索并救援处于危险中的人员。
我们正在学习搜救技能。
wǒ men zhèng zài xué xí sōu jiù jì néng.Chúng tôi đang học kỹ năng tìm kiếm và cứu nạn.
没问题。而且不仅要共享数据,遇到突发漏油等紧急事故,还要启动即时的跨境协同搜救。
méi wèn tí. ér qiě bù jǐn yào gòng xiǎng shù jù, yù dào tū fā lòu yóu děng jǐn jí shì gù, hái yào qǐ dòng jí shí de kuà jìng xié tóng sōu jiù.Không vấn đề gì. Hơn nữa không chỉ chia sẻ dữ liệu, khi xảy ra sự cố khẩn cấp như tràn dầu đột xuất, còn phải kích hoạt cứu hộ cứu nạn phối hợp xuyên biên giới tức thì.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển救援部队正在全力搜救被困人员。
jiù yuán bù duì zhèng zài quán lì sōu jiù bèi kùn rén yuán.Lực lượng cứu hộ đang dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn những người bị kẹt.
搜救犬在废墟中寻找幸存者。
sōu jiù quǎn zài fèi xū zhōng xún zhǎo xìng cún zhě.Chó cứu hộ tìm kiếm người sống sót trong tàn tích.
