解救
[jiě jiù] [解 救]
giải cứu; cứu thoát
救助使脱离危险、困难或苦难。
救援队冒着危险成功解救了困在山上的游客。
jiù yuán duì mào zhe wēi xiǎn chéng gōng jiě jiù le kùn zài shān shàng de yóu kè.Đội cứu hộ mạo hiểm giải cứu thành công những du khách bị kẹt trên núi.
警方迅速行动,成功解救了被绑架的人质。
jǐng fāng xùn sù xíng dòng, chéng gōng jiě jiù le bèi bǎng jià de rén zhì.Cảnh sát hành động nhanh chóng, giải cứu thành công con tin bị bắt cóc.
警方经过数小时谈判,终于安全解救了所有人质。
jǐng fāng jīng guò shù xiǎo shí tán pàn, zhōng yú ān quán jiě jiù le suǒ yǒu rén zhì.Cảnh sát sau nhiều giờ đàm phán cuối cùng đã giải cứu an toàn toàn bộ con tin.