营救【營救】
[yíng jiù] [营 救]
giải cứu
设法援助并拯救处于危险中的人
消防队员冒着生命危险,成功营救出被困在火场中的三名儿童。
xiāo fáng duì yuán mào zhe shēng mìng wēi xiǎn, chéng gōng yíng jiù chū bèi kùn zài huǒ chǎng zhōng de sān míng ér tóng.Các chiến sĩ cứu hỏa đã liều mình và thành công giải cứu ba đứa trẻ bị mắc kẹt trong đám cháy.
搜救队正在全力营救煤矿下的被困工人。
sōu jiù duì zhèng zài quán lì yíng jiù méi kuàng xià de bèi kùn gōng rén.Đội cứu hộ đang dốc toàn lực giải cứu các công nhân bị mắc kẹt dưới mỏ than.
救援人员全力营救每一位生死未卜的伤员。
jiù yuán rén yuán quán lì yíng jiù měi yí wèi shēng sǐ wèi bǔ de shāng yuán.Lực lượng cứu hộ dốc toàn lực giải cứu từng người bị thương sống chết chưa rõ.