引发【引發】
[yǐn fā] [引 发]
dẫn đến; kích hoạt; khởi đầu
引起;触发(某种反应或后果)。
这项关于教育改革的新政策引发了社会的广泛热议。
zhè xiàng guān yú jiào yù gǎi gé de xīn zhèng cè yǐn fā le shè huì de guǎng fàn rè yì.Chính sách mới về cải cách giáo dục này đã dẫn đến cuộc thảo luận sôi nổi rộng khắp trong xã hội.
这太危险了,极易引发严重的数据泄露问题。
zhè tài wēi xiǎn le, jí yì yǐn fā yán zhòng de shù jù xiè lòu wèn tí.Thế này nguy hiểm quá, cực kỳ dễ dẫn đến vấn đề rò rỉ dữ liệu nghiêm trọng.
Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免血管闭塞可能引发严重的疾病。
xuè guǎn bì sè kě néng yǐn fā yán zhòng de jí bìng.Tắc nghẽn mạch máu có thể dẫn đến bệnh nghiêm trọng.
以免引发商业机密泄露风险及品牌声誉受损。
yǐ miǎn yǐn fā shāng yè jī mì xiè lòu fēng xiǎn jí pǐn pái shēng yù shòu sǔn.Để tránh dẫn đến nguy cơ rò rỉ bí mật thương mại và tổn hại uy tín thương hiệu.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免