吸引
[xī yǐn] [吸 引]
thu hút; hấp dẫn; làm mê hoặc
引起别人的注意或兴趣
这部电影吸引了很多人观看。
zhè bù diàn yǐng xī yǐn le hěn duō rén guān kàn.Bộ phim này đã thu hút rất nhiều người đón xem.
这确实吸引了不少年轻人拍照打卡。
zhè què shí xī yǐn le bù shǎo nián qīng rén pāi zhào dǎ kǎ.Điều này đúng là thu hút không ít bạn trẻ chụp ảnh check-in.
Trong bài: Hiệu quả của mô hình mở cửa bảo tàng ban đêm · 看起来 / 看上去这座古老的宫殿吸引许多游客。
zhè zuò gǔ lǎo de gōng diàn xī yǐn xǔ duō yóu kè.Tòa cung điện cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem