排斥
[pái chì] [排 斥]
1.từ chối; loại trừ; loại bỏ
排挤并不容纳;抗拒拒绝。
人体免疫系统有时会排斥移植的器官。
rén tǐ miǎn yì xì tǒng yǒu shí huì pái chì yí zhí de qì guān.Hệ miễn dịch của cơ thể đôi khi sẽ đào thải các cơ quan được cấy ghép.
2.đẩy lẫn nhau (vật lý)
物理学上两个物体间相互推离的作用
同种电荷之间会产生相互排斥的力。
tóng zhǒng diàn hè zhī jiān huì chǎn shēng xiāng hù pái chì de lì.Giữa các điện tích cùng dấu sẽ sinh ra lực đẩy lẫn nhau.
首先不要排斥,要学会主动跟人工智能合作。
shǒu xiān bú yào pái chì, yào xué huì zhǔ dòng gēn rén gōng zhì néng hé zuò.Trước hết đừng bài xích, cần học cách chủ động hợp tác cùng trí tuệ nhân tạo.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐两个正电荷之间的电力是排斥力。
liǎng gè zhèng diàn hè zhī jiān de diàn lì shì pái chì lì.Lực điện giữa hai điện tích dương là lực đẩy.
您是觉得工科学生会对纯理论的哲学课程产生排斥心理,从而影响学习效果吗?
nín shì jué de gōng kē xué shēng huì duì chún lǐ lùn de zhé xué kè chéng chǎn shēng pái chì xīn lǐ, cóng ér yǐng xiǎng xué xí xiào guǒ ma?Thầy cảm thấy sinh viên khối kỹ thuật sẽ sinh ra tâm lý bài xích đối với môn triết học thuần lý thuyết, từ đó ảnh hưởng đến hiệu quả học tập ạ?
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为