推辞【推辭】
[tuī cí] [推 辞]
từ chối (một cuộc hẹn, lời mời, v.v.)
拒绝任命、邀请或某种要求
王老师热情邀请大家参加讲座,我们实在不好意思推辞。
wáng lǎo shī rè qíng yāo qǐng dà jiā cān jiā jiǎng zuò, wǒ men shí zài bù hǎo yì si tuī cí.Thầy Vương nhiệt tình mời mọi người tham gia tọa đàm, chúng tôi thật ngại từ chối.