不肯
[bù kěn] [BẤT 肯]
không chịu; không bằng lòng
不愿意;不同意。
无论大家怎么劝他,他都不肯改变主意。
wú lùn dà jiā zěn me quàn tā, tā dōu bù kěn gǎi biàn zhǔ yì.Dù mọi người khuyên thế nào, anh ấy cũng không chịu đổi ý.
对啊,他说房子有严重损坏,直接一分钱都不肯退给我。
duì a, tā shuō fáng zi yǒu yán zhòng sǔn huài, zhí jiē yì fēn qián dōu bù kěn tuì gěi wǒ.Đúng thế, ông ấy bảo nhà có hư hỏng nghiêm trọng, dứt khoát không chịu trả lại mình một đồng nào.
Trong bài: Tranh chấp tiền đặt cọc nhà thuê · Câu bị động 被孩子紧紧抱住妈妈,不肯松手。
hái zi jǐn jǐn bào zhù mā ma, bù kěn sōng shǒu.Đứa trẻ ôm chặt lấy mẹ, không chịu buông tay.
最近很多家长向我抱怨孩子不肯结婚,小美,你理解同龄人的想法吗?
zuì jìn hěn duō jiā zhǎng xiàng wǒ bào yuàn hái zi bù kěn jié hūn, xiǎo měi, nǐ lǐ jiě tóng líng rén de xiǎng fǎ ma?Gần đây nhiều phụ huynh than phiền với thầy rằng con cái không chịu kết hôn, Tiểu Mỹ, em có hiểu suy nghĩ của những người cùng trang lứa không?
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪