斥
[chì]
trách móc; khiển trách; quở trách
首先不要排斥,要学会主动跟人工智能合作。
shǒu xiān bú yào pái chì, yào xué huì zhǔ dòng gēn rén gōng zhì néng hé zuò.Trước hết đừng bài xích, cần học cách chủ động hợp tác cùng trí tuệ nhân tạo.
Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐经理严厉地呵斥了迟到的员工。
jīng lǐ yán lì dì hē chì le chí dào de yuán gōng.Giám đốc nghiêm khắc quở trách nhân viên đi muộn.
好的,我打算把这种反思写进论文,驳斥那些极端的环境工程至上论。
hǎo de, wǒ dǎ suàn bǎ zhè zhǒng fǎn sī xiě jìn lùn wén, bó chì nà xiē jí duān de huán jìng gōng chéng zhì shàng lùn.Vâng, em dự định đưa phản tư này vào luận văn để bác bỏ các thuyết cực đoan coi trọng công trình môi trường trên hết.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái