充斥
[chōng chì] [充 斥]
đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn
网络上充斥着五花八门的信息,需要仔细甄别。
wǎng luò shàng chōng chì zhe wǔ huā bā mén de xìn xī, xū yào zǐ xì zhēn bié.Trên mạng tràn ngập đủ các loại thông tin muôn hình vạn trạng, cần phải phân biệt kỹ càng.
网络上充斥着各类信息,我们需要学会判断真假。
wǎng luò shàng chōng chì zhe gè lèi xìn xī, wǒ men xū yào xué huì pàn duàn zhēn jiǎ.Trên mạng tràn ngập đủ loại thông tin, chúng ta cần học cách phân định đúng sai thật giả.
网络空间充斥着形形色色的信息,我们需要提高辨别真伪的能力。
wǎng luò kōng jiān chōng chì zhe xíng xíng sè sè de xìn xī, wǒ men xū yào tí gāo biàn bié zhēn wěi de néng lì.Không gian mạng tràn ngập đủ loại thông tin, chúng ta cần nâng cao khả năng phân biệt thật giả.