排放
[pái fàng] [排 放]
sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
排出废气或废水;按次序摆放。
政府严禁工厂向附近河流排放未经处理的污水。
zhèng fǔ yán jìn gōng chǎng xiàng fù jìn hé liú pái fàng wèi jīng chǔ lǐ de wū shuǐ.Chính phủ nghiêm cấm nhà máy xả nước thải chưa qua xử lý ra các con sông lân cận.
整体碳排放量预计可以降低两成以上。
zhěng tǐ tàn pái fàng liàng yù jì kě yǐ jiàng dī liǎng chéng yǐ shàng.Tổng lượng phát thải carbon dự kiến có thể giảm hơn 20%.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而小明,我认为征收碳排放税是必然趋势。
xiǎo míng, wǒ rèn wéi zhēng shōu tàn pái fàng shuì shì bì rán qū shì.Tiểu Minh, tôi nghĩ thu thuế phát thải carbon là xu thế tất yếu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân新能源汽车不会排放有害尾气。
xīn néng yuán qì chē bú huì pái fàng yǒu hài wěi qì.Xe năng lượng mới không phát thải khí thải độc hại.