引领【引領】
[yǐn lǐng] [引 领]
vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt
伸长脖子盼望,也指带动并引导。
人工智能技术的突破将引领未来全球产业的新变革。
rén gōng zhì néng jì shù de tū pò jiāng yǐn lǐng wèi lái quán qiú chǎn yè de xīn biàn gé.Đột phá công nghệ trí tuệ nhân tạo sẽ dẫn dắt cuộc chuyển biến mới của ngành công nghiệp toàn cầu tương lai.
艺术本就该引领大众思考,而不是一味迎合大众。
yì shù běn jiù gāi yǐn lǐng dà zhòng sī kǎo, ér bú shì yí wèi yíng hé dà zhòng.Nghệ thuật vốn nên dẫn dắt công chúng suy nghĩ, chứ không phải mù quáng chiều theo đại chúng.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại人工智能正在引领新一轮产业变革。
rén gōng zhì néng zhèng zài yǐn lǐng xīn yì lún chǎn yè biàn gé.Trí tuệ nhân tạo đang dẫn dắt một cuộc cách tân công nghiệp mới.
校长是引领学校未来发展的大舵手。
xiào zhǎng shì yǐn lǐng xué xiào wèi lái fā zhǎn de dà duò shǒu.Hiệu trưởng là người cầm lái dẫn dắt sự phát triển tương lai của trường.