领队【領隊】
[lǐng duì] [领 队]
dẫn dắt một nhóm; trưởng nhóm; đội trưởng (của đội thể thao)
率领队伍的人或团体的负责人
张老师担任我们这次研学活动的领队。
zhāng lǎo shī dān rèn wǒ men zhè cì yán xué huó dòng de lǐng duì.Thầy Trương làm trưởng đoàn cho hoạt động nghiên cứu học tập lần này của chúng tôi.
dẫn đội; dẫn đoàn
率领队伍
这次由王教练领队前往赛场。
zhè cì yóu wáng jiào liàn lǐng duì qián wǎng sài chǎng.Lần này do huấn luyện viên Vương dẫn đội đến sân thi đấu.
教练率领队员们获得了冠军。
jiào liàn shuài lǐng duì yuán men huò dé le guàn jūn.Huấn luyện viên đã dẫn dắt các đội viên giành được chức vô địch.
队长带领队伍取得了胜利。
duì zhǎng dài lǐng duì wu qǔ dé le shèng lì.Đội trưởng lãnh đạo đội đạt chiến thắng.