牧场【牧場】
[mù chǎng] [牧 场]
đồng cỏ; đất chăn thả; trang trại
放牧牲畜的大片草地或经营场所。
这里的天然牧场水草丰美,非常适合放牧牛羊。
zhè lǐ de tiān rán mù chǎng shuǐ cǎo fēng měi, fēi cháng shì hé fàng mù niú yáng.Đồng cỏ tự nhiên ở đây cây cỏ tốt tươi, rất thích hợp để chăn thả bò cừu.
牧场里的奶牛每天产出大量的优质牛奶。
mù chǎng lǐ de nǎi niú měi tiān chǎn chū dà liàng de yōu zhì niú nǎi.Bò sữa trong trang trại mỗi ngày đều cho lượng lớn sữa tươi chất lượng cao.