牧
[mù]
chăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ)
畜牧技术帮助提高奶牛产量。
xù mù jì shù bāng zhù tí gāo nǎi niú chǎn liàng.Công nghệ chăn nuôi giúp tăng sản lượng bò sữa.
当地牧民主要依靠畜牧维持生计。
dāng dì mù mín zhǔ yào yī kào xù mù wéi chí shēng jì.Người chăn nuôi địa phương chủ yếu dựa vào nghề chăn nuôi gia súc để duy trì sinh kế.
年轻的牧民骑着马在草原上赶羊。
nián qīng de mù mín qí zhe mǎ zài cǎo yuán shàng gǎn yáng.Người dân chăn nuôi trẻ tuổi cưỡi ngựa chăn cừu trên thảo nguyên.