游牧
[yóu mù] [游 牧]
du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục
古代北方游牧民族的首领常被称为汗。
gǔ dài běi fāng yóu mù mín zú de shǒu lǐng cháng bèi chēng wéi hàn.Thủ lĩnh các dân tộc du mục phương Bắc thời cổ đại thường được gọi là Hãn.
古代游牧民族经常随着季节的变化而迁徙。
gǔ dài yóu mù mín zú jīng cháng suí zhe jì jié de biàn huà ér qiān xǐ.Các dân tộc du mục thời cổ đại thường di cư theo sự thay đổi của mùa màng.