游行【遊行】
[yóu xíng] [游 行]
diễu hành; tuần hành; biểu tình
队伍在街上行走以示庆祝或抗议
人们走上街头参加庆祝游行。
rén men zǒu shàng jiē tóu cān jiā qìng zhù yóu xíng.Mọi người xuống đường tham gia diễu hành ăn mừng.
市中心举行了盛大的节日游行。
shì zhōng xīn jǔ xíng le shèng dà de jié rì yóu xíng.Trung tâm thành phố đã tổ chức một cuộc diễu hành lễ hội hoành tráng.
游行队伍高呼打倒侵略者的口号。
yóu xíng duì wu gāo hū dǎ dǎo qīn lüè zhě de kǒu hào.Đoàn người biểu tình hô vang khẩu hiệu đả đảo kẻ xâm lược.