示威
[shì wēi] [示 威]
biểu tình; thị uy; phô trương thanh thế
指展示威势或举行集会游行抗议。
数千名市民走上街头示威,要求政府尽快解决环境污染问题。
shù qiān míng shì mín zǒu shàng jiē tóu shì wēi, yāo qiú zhèng fǔ jǐn kuài jiě jué huán jìng wū rǎn wèn tí.Hàng nghìn người dân xuống đường biểu tình, yêu cầu chính phủ sớm giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường.
警方警告那些示威者不要胡闹。
jǐng fāng jǐng gào nà xiē shì wēi zhě bú yào hú nào.Cảnh sát cảnh cáo những người biểu tình không được quấy rối làm loạn.
广场上回荡着示威人群的呐喊。
guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.