冏牧[jiǒng mù] [冏 牧]Lưu từKhácđại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựaChữ trong từ冏jiǒngcây đay (Abutilon avicennae), thực vật họ đay牧mùchăn nuôiTừ cùng chữ:畜牧xù mùHSK 6chăn nuôi động vậtTừ cận nghĩa:冏卿jiǒng qīngđại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa