放牧
[fàng mù] [放 牧]
chăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)
过度放牧会对草原生态造成严重破坏。
guò dù fàng mù huì duì cǎo yuán shēng tài zào chéng yán zhòng pò huài.Việc chăn thả quá mức sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sinh thái thảo nguyên.
这里的天然牧场水草丰美,非常适合放牧牛羊。
zhè lǐ de tiān rán mù chǎng shuǐ cǎo fēng měi, fēi cháng shì hé fàng mù niú yáng.Đồng cỏ tự nhiên ở đây cây cỏ tốt tươi, rất thích hợp để chăn thả bò cừu.