牧民
[mù mín] [牧 民]
người chăn nuôi
靠饲养家畜生活的牧区居民。
每到冬天,草原上的牧民都会赶着羊群迁往温暖的草场。
měi dào dōng tiān, cǎo yuán shàng de mù mín dōu huì gǎn zhe yáng qún qiān wǎng wēn nuǎn de cǎo chǎng.Mỗi khi mùa đông đến, người chăn nuôi trên thảo nguyên đều lùa đàn cừu dời đến bãi cỏ ấm áp hơn.
当地牧民主要依靠畜牧维持生计。
dāng dì mù mín zhǔ yào yī kào xù mù wéi chí shēng jì.Người chăn nuôi địa phương chủ yếu dựa vào nghề chăn nuôi gia súc để duy trì sinh kế.
草原上的牧民天性好客,待人诚恳。
cǎo yuán shàng de mù mín tiān xìng hào kè, dài rén chéng kěn.Người dân du mục trên thảo nguyên tính tình hiếu khách, đối đãi chân thành.
牧民们赶着大批牛羊前往夏季牧场。
mù mín men gǎn zhe dà pī niú yáng qián wǎng xià jì mù chǎng.Những người du mục đang lùa đàn gia súc lớn đến đồng cỏ mùa hè.