杜牧[dù mù] [杜 牧]Lưu từKhácĐỗ Mục (803-852), nhà thơ thời nhà ĐườngChữ trong từ杜dùcây du牧mùchăn nuôiTừ cùng chữ:畜牧xù mùHSK 6chăn nuôi động vật杜绝dù juéHSK 7chấm dứt