杜
[dù]
cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa
好主意!只有数据透明,才能彻底杜绝这种投机取巧。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu shù jù tòu míng, cái néng chè dǐ dù jué zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo.Ý kiến hay! Chỉ khi số liệu minh bạch mới có thể ngăn chặn triệt để thói cơ hội khôn lỏi này.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp我们要杜绝浪费能源的习惯。
wǒ men yào dù jué làng fèi néng yuán de xí guàn.Chúng ta cần chấm dứt thói quen lãng phí năng lượng.
只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?
zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必