杜绝【杜絕】
[dù jué] [杜 绝]
chấm dứt
彻底制止或消灭坏事。
学校必须杜绝作弊行为。
xué xiào bì xū dù jué zuò bì xíng wéi.Trường học phải chấm dứt hành vi gian lận.
好主意!只有数据透明,才能彻底杜绝这种投机取巧。
hǎo zhǔ yì! zhǐ yǒu shù jù tòu míng, cái néng chè dǐ dù jué zhè zhǒng tóu jī qǔ qiǎo.Ý kiến hay! Chỉ khi số liệu minh bạch mới có thể ngăn chặn triệt để thói cơ hội khôn lỏi này.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?
zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必学校有统一的手册。规范引用是为了杜绝无意识的学术不端行为。
xué xiào yǒu tǒng yī de shǒu cè. guī fàn yǐn yòng shì wèi le dù jué wú yì shí de xué shù bù duān xíng wéi.Trường có sổ tay quy định chung. Trích dẫn chuẩn mực là để ngăn chặn triệt để hành vi vi phạm chuẩn mực học thuật vô ý.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật