农场【農場】
[nóng chǎng] [农 场]
trang trại
从事农业生产的大规模场所
他退休后在郊区买了一个小农场,享受田园生活。
tā tuì xiū hòu zài jiāo qū mǎi le yí gè xiǎo nóng chǎng, xiǎng shòu tián yuán shēng huó.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy mua một trang trại nhỏ ở ngoại ô để tận hưởng cuộc sống điền viên.
小农场里养了几只可爱的鸭子。
xiǎo nóng chǎng lǐ yǎng le jǐ zhī kě ài de yā zi.Trong trang trại nhỏ có nuôi mấy con vịt đáng yêu.
农场新建了一座大型育苗温室。
nóng chǎng xīn jiàn le yí zuò dà xíng yù miáo wēn shì.Nông trại vừa xây một nhà kính ươm cây giống quy mô lớn.
这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。
zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.