农
[nóng]
(hình thức kết hợp) nông nghiệp
农民真聪明,这样既能种菜又能养殖。
nóng mín zhēn cōng ming, zhè yàng jì néng zhòng cài yòu néng yǎng zhí.Nông dân thật thông minh, như vậy vừa có thể trồng rau vừa có thể chăn nuôi.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…农民们正在土地上辛苦地工作。
nóng mín men zhèng zài tǔ dì shàng xīn kǔ dì gōng zuò.Các bác nông dân đang chăm chỉ làm việc trên đồng đất.
大卫,你看这片光伏农业项目,规模很大吧?
dà wèi, nǐ kàn zhè piàn guāng fú nóng yè xiàng mù, guī mó hěn dà ba?Đại Vệ, bạn xem dự án nông nghiệp quang điện này, quy mô rất lớn phải không?
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…