农作物【農作物】
[nóng zuò wù] [农 作 物]
cây trồng (nông nghiệp)
指农业上栽培的各种植物。
持续的干旱天气对当地的农作物生长造成了严重影响。
chí xù de gān hàn tiān qì duì dāng dì de nóng zuò wù shēng zhǎng zào chéng le yán zhòng yǐng xiǎng.Thời tiết khô hạn kéo dài đã gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự phát triển của cây trồng địa phương.
王老师,这是我国农作物种质资源库的战略评估报告,请您过目。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ guó nóng zuò wù zhǒng zhì zī yuán kù de zhàn lüè píng gū bào gào, qǐng nín guò mù.Thầy Vương, đây là báo cáo đánh giá chiến lược kho tài nguyên mầm gen cây trồng nước ta, xin thầy xem qua.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
农民用马把农作物驮回了家中。
nóng mín yòng mǎ bǎ nóng zuò wù tuó huí le jiā zhōng.Người nông dân dùng ngựa chở nông sản về nhà.