作物
[zuò wù] [作 物]
cây trồng
人工栽培的植物统称
这片示范农田引进了优良抗旱品种,农作物长势喜人。
zhè piàn shì fàn nóng tián yǐn jìn le yōu liáng kàng hàn pǐn zhǒng, nóng zuò wù zhǎng shì xǐ rén.Khu ruộng mẫu này đã đưa vào giống chống hạn ưu tú, cây trồng phát triển rất khả quan.
王老师,这是我国农作物种质资源库的战略评估报告,请您过目。
wáng lǎo shī, zhè shì wǒ guó nóng zuò wù zhǒng zhì zī yuán kù de zhàn lüè píng gū bào gào, qǐng nín guò mù.Thầy Vương, đây là báo cáo đánh giá chiến lược kho tài nguyên mầm gen cây trồng nước ta, xin thầy xem qua.
Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực台风摧毁了当地的许多农作物。
tái fēng cuī huǐ le dāng dì de xǔ duō nóng zuò wù.Cơn bão đã phá hủy nhiều hoa màu của địa phương.
但国际上对转基因作物的生物安全审查一向非常苛刻,推广能顺利吗?
dàn guó jì shàng duì zhuǎn jī yīn zuò wù de shēng wù ān quán shěn chá yí xiàng fēi cháng kē kè, tuī guǎng néng shùn lì ma?Nhưng quốc tế vốn rất khắt khe với việc thẩm định an toàn sinh học của cây trồng biến đổi gen, việc nhân rộng có thể thuận lợi không?
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁