经济作物
[jīng jì zuò wù] [经 济 作 物]
cây trồng thương mại (kinh tế)
今年农民通过种植经济作物实现了增收。
jīn nián nóng mín tōng guò zhòng zhí jīng jì zuò wù shí xiàn le zēng shōu.Năm nay nông dân đã thực hiện được việc tăng thu nhập thông qua trồng cây công nghiệp.
因地制宜轮作经济作物,能有效改善土壤肥力并增加收入。
yīn dì zhì yí lún zuò jīng jì zuò wù, néng yǒu xiào gǎi shàn tǔ rǎng féi lì bìng zēng jiā shōu rù.Luân canh cây trồng kinh tế phù hợp với thổ nhưỡng giúp cải tạo độ phì của đất và tăng thu nhập hiệu quả.