难以置信【難以置信】
[nán yǐ zhì xìn] [难 以 置 信]
khó tin; không thể tin được
出乎意料,让人不敢相信
他仅用三个月就学会了汉语,这让所有人都感到难以置信。
tā jǐn yòng sān gè yuè jiù xué huì le hàn yǔ, zhè ràng suǒ yǒu rén dōu gǎn dào nán yǐ zhì xìn.Anh ấy chỉ mất ba tháng để học xong tiếng Trung, điều này khiến tất cả mọi người đều khó tin.
云离我们这么近,好像伸手就能触碰到,真是难以置信。
yún lí wǒ men zhè me jìn, hǎo xiàng shēn shǒu jiù néng chù pèng dào, zhēn shì nán yǐ zhì xìn.Mây ở gần chúng ta như vậy, cứ như đưa tay ra là có thể chạm vào, thật khó tin.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了