探测器
[tàn cè qì] [探 测 器]
máy dò; thiết bị thăm dò
国家计划在今年发射新的太空探测器。
guó jiā jì huà zài jīn nián fā shè xīn de tài kōng tàn cè qì.Quốc gia có kế hoạch phóng tàu thăm dò vũ trụ mới trong năm nay.
“嫦娥”探测器成功传回了月球背面的照片。
“ cháng é” tàn cè qì chéng gōng chuán huí le yuè qiú bèi miàn de zhào piàn.Tàu thăm dò Hằng Nga đã truyền thành công ảnh chụp mặt sau của mặt trăng về.