揣
[chuāi]
1.giấu trong người; nhét vào túi
放在怀里或衣袋里。
他把刚买的药揣在怀里带回家。
tā bǎ gāng mǎi de yào chuāi zài huái lǐ dài huí jiā.Anh ấy giấu thuốc vừa mua vào trong ngực mang về nhà.
2.ước lượng; đoán; suy đoán
估量;推测;猜想。
他不敢轻易揣测领导的真实想法。
tā bù gǎn qīng yì chuāi cè lǐng dǎo de zhēn shí xiǎng fǎ.Anh ấy không dám tùy tiện đoán suy nghĩ thực sự của lãnh đạo.
3.nhồi, nhào (bột)
用手压面团使之均匀。
做面包前需要用力把面团揣匀。
zuò miàn bāo qián xū yào yòng lì bǎ miàn tuán chuāi yún.Trước khi làm bánh mì cần phải dùng sức nhào đều khối bột.
成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。
chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底这幅古画的笔法值得细细揣摩。
zhè fú gǔ huà de bǐ fǎ zhí dé xì xì chuāi mó.Nét bút của bức tranh cổ này rất đáng để nghiền ngẫm kỹ.
他总以阴暗的想法去揣测别人。
tā zǒng yǐ yīn àn de xiǎng fǎ qù chuāi cè bié rén.Anh ấy luôn dùng suy nghĩ u ám để suy đoán người khác.