填
[tián]
lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
把空缺补满或在表格上写字
请在这里填你的名字。
qǐng zài zhè lǐ tián nǐ de míng zì.Vui lòng điền tên của bạn vào đây.
请问在这张表格上填名字吗?
qǐng wèn zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián míng zì ma?Xin hỏi điền tên vào tờ biểu mẫu này phải không ạ?
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online请在这张表格上填写护照号码。
qǐng zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián xiě hù zhào hào mǎ.Vui lòng điền số hộ chiếu vào biểu mẫu này.
太棒了!请问我需要填什么表格吗?
tài bàng le! qǐng wèn wǒ xū yào tián shén me biǎo gé ma?Tuyệt quá! Xin hỏi em có cần điền mẫu đơn nào không?
Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện